Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unsuspected”

97 câu thật có từ unsuspected hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unsuspected nghĩa là không ngờ tới. unsuspected là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not suspected or believed likely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unsuspected

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Difficult turning points in life conceal unsuspected treasure trunks that are just waiting to be opened.

    Từ trong câu: unsuspected, difficult, turn, point, life, conceal, treasure, trunk

    «An example self-healing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255050 (bản sửa đổi 2429638). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They captured a Creole who was out shooting ducks, and from him learned that their approach was utterly unsuspected, and that there were many Indians in town.

    Từ trong câu: unsuspected, capture, out, shoot, duck, learn, approach, utterly

    Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unsuspected

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hitherto unsuspected90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsuspected

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsuspected trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ unsuspected hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unsuspected xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsuspected gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsuspected?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsuspected: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.