Câu tiếng Anh có từ “unsuspected”
93 câu thật có từ unsuspected hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unsuspected nghĩa là không ngờ tới. unsuspected là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: not suspected or believed likely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unsuspected
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
However she heard all that passed, unsuspected, and next day went to Antigone, the wife of Pyrrhus, and told her all that she had heard Neoptolemus say to his sister.
Từ trong câu: unsuspected, however, hear, pass, next, day, go, wife
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14114. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unsuspected
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hitherto unsuspected | 90 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unsuspected
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unsuspected trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ unsuspected hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unsuspected xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unsuspected gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unsuspected?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unsuspected: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.