Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unrelated”

109 câu thật có từ unrelated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unrelated nghĩa là không liên quan. unrelated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking a logical or causal relation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unrelated

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • This included many topics that might seem unrelated today, like mathematics, astronomy, and medicine.

    Từ trong câu: unrelated, include, many, topic, seem, today, like, mathematics

    «De architectura», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1239768 (bản sửa đổi 10903188). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Now, people may be uncommonly like each other in face and figure and be unrelated.

    Từ trong câu: unrelated, now, people, like, face, figure

    Frank Froest, The Grell Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #22173. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unrelated languages may have grammars that seem to have nothing in common.

    Từ trong câu: unrelated, language, grammar, seem, nothing, common

    «Conlang/Beginner/Grammar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21764 (bản sửa đổi 4352664). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Grouping together by form plants which may be entirely unrelated.

    Từ trong câu: unrelated, group, together, form, plant, entirely

    «Arboriculture», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=23648 (bản sửa đổi 2716781). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • While these may seem unrelated, they work very similarly.

    Từ trong câu: unrelated, seem, work, similarly

    «C++ Programming/Code/IO», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40141 (bản sửa đổi 4666100). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Events, images, and arrangements that might otherwise have appeared to be unrelated are now, thanks to a world view that acknowledges discontinuity, revealed to be connected.

    Từ trong câu: unrelated, event, image, arrangement, otherwise, appear, now, thank

    Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Women may conceal menopause-related absences as unrelated.

    Từ trong câu: conceal, unrelated, woman, relate, absence

    «Women's Health/Menopause», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392141 (bản sửa đổi 4628110). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is possible that the virus in two or more separated localities may become more invasive simultaneously, thus causing widely separated and unrelated outbreaks.

    Từ trong câu: virus, unrelated, possible, separate, become, simultaneously, thus, cause

    Warren T. Vaughan, Influenza. Nguồn: Project Gutenberg #72239. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unrelated

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
seemingly unrelated25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unrelated

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unrelated trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ unrelated hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unrelated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unrelated gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unrelated?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unrelated: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (8 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.