Câu tiếng Anh có từ “unrelated”
109 câu thật có từ unrelated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unrelated nghĩa là không liên quan. unrelated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking a logical or causal relation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unrelated
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The curtain quivered, then rose reluctantly on the illusion which had brought the unrelated lives of so vast an audience together.
Từ trong câu: unrelated, curtain, quiver, rise, reluctantly, illusion, bring, life
Coningsby Dawson, The Garden Without Walls. Nguồn: Project Gutenberg #54801. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He showed me a rumpled sheet of paper, procured from the waste-basket, on which had been written a number of unrelated figures.
Từ trong câu: unrelated, show, sheet, paper, waste, basket, write, number
Absalom Martin, Kastle Krags: A Story of Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #33569. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The taunt was so unrelated to what had been happening in her soul that she hardly understood it.
Từ trong câu: taunt, unrelated, happen, soul, hardly, understand
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For perhaps this young man was not unrelated, distantly, to that noble fellowship, though the subtle possibility had never entered his mind.
Từ trong câu: subtle, unrelated, perhaps, young, man, noble, though, possibility
Robert W. Chambers, Eris. Nguồn: Project Gutenberg #67856. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unrelated
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| seemingly unrelated | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unrelated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unrelated trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ unrelated hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unrelated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unrelated gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unrelated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unrelated: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (8 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.