Câu tiếng Anh có từ “unrelated”
109 câu thật có từ unrelated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unrelated nghĩa là không liên quan. unrelated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking a logical or causal relation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unrelated
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
On the other hand, guilt has been found to be unrelated to all of those things.
Từ trong câu: unrelated, hand, guilt, find, thing
«Motivation and emotion/Book/2018/Guilt and shame», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238841 (bản sửa đổi 2745519). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Police have now also confirmed this is unrelated to the explosions.
Từ trong câu: unrelated, police, now, confirm, explosion
«Four small explosions strike London's transport system», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=15956 (bản sửa đổi 4811026). · English Wikinews · CC BY 2.5
It is quite possible that, thanks to their own racial sensitiveness, they have devised a brilliant orchestration similar but unrelated to Wagner.
Từ trong câu: unrelated, quite, possible, thank, racial, brilliant, similar
Daniel Gregory, 1873-1953 [Editor] Mason, The art of music, Vol. 03 (of 14). Nguồn: Project Gutenberg #68990. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Events, images, and arrangements that might otherwise have appeared to be unrelated are now, thanks to a world view that acknowledges discontinuity, revealed to be connected.
Từ trong câu: unrelated, event, image, arrangement, otherwise, appear, now, thank
Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unrelated
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| seemingly unrelated | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unrelated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unrelated trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ unrelated hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unrelated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unrelated gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unrelated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unrelated: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (8 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.