Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unrelated”

109 câu thật có từ unrelated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unrelated nghĩa là không liên quan. unrelated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking a logical or causal relation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unrelated

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • She preferred that he should be wholly unconnected with her--just her friend unrelated: that was all.

    Từ trong câu: unrelated, prefer, wholly, friend

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 17, No. 100, April, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #13242. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It can take a mass of facts, related or unrelated, mold them into hypotheses, endow them with a sort of interior consistency, and make these hypotheses take the posture of truth.

    Từ trong câu: unrelated, take, mass, fact, relate, mold, hypothesis, sort

    Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The anthropologist then needs to describe how these ostensibly unrelated categories affect each other.

    Từ trong câu: ostensibly, anthropologist, need, describe, unrelated, category, affect

    «IB Cultural Anthropology/The Nature of Culture/Characteristics of Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23097 (bản sửa đổi 1906626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng unrelated

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
seemingly unrelated25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unrelated

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unrelated trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ unrelated hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unrelated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unrelated gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unrelated?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unrelated: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (8 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.