Câu tiếng Anh có từ “unnatural”
220 câu thật có từ unnatural hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unnatural nghĩa là không tự nhiên. unnatural là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not in accordance with or determined by nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unnatural
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Meanwhile, torrential rain, unnatural cold, and even snow continue to descend on Tokyo.
Từ trong câu: unnatural, torrential, meanwhile, rain, cold, even, snow, continue
«Weathering with You», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261299 (bản sửa đổi 10868092). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Clearly, Aberforth's unnatural attraction to goats is a weakness, one that has hindered his progression through life.
Từ trong câu: unnatural, clearly, attraction, goat, weakness, hinder, progression, life
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Aberforth Dumbledore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87535 (bản sửa đổi 4206181). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Not unnatural," said the Parson indulgently; "but he visits his parents; he is a good son, at all events, then?"
Từ trong câu: unnatural, indulgently, visit, parent, good, son, event
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She knew that she would look unnatural in them, and she adhered to the American fashions of her day.
Từ trong câu: adhere, unnatural, fashion, know, look, day
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At last from the unnatural cheerfulness of the besieged they suspected it and sent out scouts.
Từ trong câu: cheerfulness, last, unnatural, besiege, suspect, send, out
165?-235? Cassius Dio Cocceianus, Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form. Nguồn: Project Gutenberg #11607. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And then it seemed a thought too amazing, too unnatural to encompass.
Từ trong câu: encompass, seem, think, amaze, unnatural
Ray Cummings, A brand new world. Nguồn: Project Gutenberg #77608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her own hair, paradoxically enough, came to be considered an unnatural color.
Từ trong câu: paradoxically, hair, enough, come, consider, unnatural, color
Compton MacKenzie, Carnival. Nguồn: Project Gutenberg #33012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unnatural
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unnatural
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unnatural trong kho câu?
- Kho câu có 220 câu có từ unnatural hoặc các dạng của từ, trích từ 190 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unnatural xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unnatural gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unnatural?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unnatural: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (38 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.