Câu tiếng Anh có từ “unfit”
155 câu thật có từ unfit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unfit nghĩa là không thích hợp. unfit là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: below the required standards for a purpose. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unfit
Danh sách câu dẫn chứng (155 câu)
His hands buried in his trousers pockets, he quietly watched the emergence of the least unfit.
Từ trong câu: emergence, hand, bury, trousers, pocket, quietly, watch, least
Frederick Watson, The Story of the Highland Regiments. Nguồn: Project Gutenberg #57897. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Water containing one-tenth gramme per litre of organic matter is unfit for culinary purposes or drinking.
Từ trong câu: gramme, liter, litre, water, contain, per, organic, matter
M. T. Runnels, Soil and Water Pollution : Presented to the American Public Health Association at New Orleans, Dec. 1880. Nguồn: Project Gutenberg #64143. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
On the other hand, the French nobles were very arrogant, and despised the common people, who were, consequently, made unfit to become good soldiers.
Từ trong câu: arrogant, hand, noble, despise, common, people, consequently, make
Henry W. Donald, A Handbook of Pictorial History. Nguồn: Project Gutenberg #46433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Furthermore, this teaching is said to dehumanize man and make out of him a stock and a stone, utterly unfit for any spiritual effort.
Từ trong câu: dehumanize, furthermore, teach, man, make, out, stock, stone
W. H. T. Dau, Luther Examined and Reexamined A Review of Catholic Criticism and a Plea for Revaluation. Nguồn: Project Gutenberg #16322. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Save when the disease is local and of very limited duration the meat of a pig suffering from tuberculosis is unfit for human consumption.
Từ trong câu: tuberculosis, save, disease, local, limit, duration, meat, pig
Sanders Spencer, The Pig: Breeding, Rearing, and Marketing. Nguồn: Project Gutenberg #33074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unfit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unfit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unfit trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ unfit hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unfit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unfit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unfit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unfit: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (16 câu), would (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.