Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unconvincing”

45 câu thật có từ unconvincing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unconvincing nghĩa là không thuyết phục. unconvincing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not convincing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unconvincing

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Then he read what was written, pronounced it unconvincing rubbish, and tore it up.

    Từ trong câu: unconvincing, read, write, pronounce, rubbish, tear, up

    Arnold Bennett, A Man from the North. Nguồn: Project Gutenberg #52247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Nasty knock for me," he admitted, with a curiously unconvincing note of gloom in his tone.

    Từ trong câu: unconvincing, nasty, knock, admit, curiously, note, tone

    E. Phillips Oppenheim, Jacob's Ladder. Nguồn: Project Gutenberg #32732. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He felt with irritation that his talk was unconvincing, featureless, lame.

    Từ trong câu: unconvincing, feel, irritation, talk, lame

    Henry W. Kinney, Broken Butterflies. Nguồn: Project Gutenberg #63625. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Ah, you hide your feelings well," he cried, and his laughter was a trifle unconvincing and a bit angry.

    Từ trong câu: unconvincing, hide, feel, well, cry, laughter, trifle, bit

    James Branch Cabell, The Rivet in Grandfather's Neck: A Comedy of Limitations. Nguồn: Project Gutenberg #10041. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Godfrey's treatment of the Indians seems at first glance unconvincing, but this is chiefly because of the way he made them talk.

    Từ trong câu: unconvincing, treatment, seem, first, glance, because, way, make

    Percy Holmes Boynton, A History of American Literature. Nguồn: Project Gutenberg #45353. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He gave an unconvincing little laugh, blushed, and looked away from my distrustful scrutiny.

    Từ trong câu: blush, unconvincing, give, little, laugh, look, away, scrutiny

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/How can we claim to scientifically manipulate thoughts and emotions if we don't even understand how such elusive phenomena relate to physical reality?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216927 (bản sửa đổi 2010444). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unconvincing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unconvincing trong kho câu?
Kho câu có 45 câu có từ unconvincing hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unconvincing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unconvincing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unconvincing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unconvincing: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.