Câu tiếng Anh có từ “unconvincing”
45 câu thật có từ unconvincing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unconvincing nghĩa là không thuyết phục. unconvincing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not convincing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unconvincing
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Results from the short pilot may have been unconvincing as the pilot duration coincided with sever snowstorms and low visibility.
Từ trong câu: unconvincing, result, short, pilot, duration, coincide, snowstorm, low
«Emerging Technologies in Transportation Casebook/Parking Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450146 (bản sửa đổi 4207854). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It dates only from the sixteenth century, and is quite unconvincing as to any art expression which its builders may have possessed.
Từ trong câu: unconvincing, date, century, quite, art, expression, builder, possess
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The high altar is decorated with some good sculptures, and there are a series of paintings, which might be modern, or might be ancient, so far as their unconvincing merits go.
Từ trong câu: unconvincing, high, altar, decorate, good, sculpture, series, paint
M. F. Mansfield, The Cathedrals and Churches of the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #31936. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unconvincing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unconvincing trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ unconvincing hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unconvincing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unconvincing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unconvincing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unconvincing: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.