Câu tiếng Anh có từ “unconvincing”
45 câu thật có từ unconvincing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unconvincing nghĩa là không thuyết phục. unconvincing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not convincing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unconvincing
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Unconvincing verbiage apart, the only change which would take place would be a change of name.
Từ trong câu: unconvincing, apart, change, take, place, name
J. Ellis Barker, British Socialism An Examination of Its Doctrines, Policy, Aims and Practical Proposals. Nguồn: Project Gutenberg #28361. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That would be putting up a straw man and knocking him down, which is profitless and unconvincing.
Từ trong câu: unconvincing, put, up, straw, man, knock, down
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The leading character, Wilhelmine, is, like most characters which are chosen and built up to exemplify a preconceived theory, quite unconvincing.
Từ trong câu: unconvincing, lead, character, like, choose, build, up, theory
Harvey W. Hewett-Thayer, Laurence Sterne in Germany A Contribution to the Study of the Literary Relations of England and Germany in the Eighteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #26183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It dates only from the sixteenth century, and is quite unconvincing as to any art expression which its builders may have possessed.
Từ trong câu: unconvincing, date, century, quite, art, expression, builder, possess
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The high altar is decorated with some good sculptures, and there are a series of paintings, which might be modern, or might be ancient, so far as their unconvincing merits go.
Từ trong câu: unconvincing, high, altar, decorate, good, sculpture, series, paint
M. F. Mansfield, The Cathedrals and Churches of the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #31936. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unconvincing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unconvincing trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ unconvincing hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unconvincing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unconvincing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unconvincing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unconvincing: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.