Câu tiếng Anh có từ “unconvincing”
45 câu thật có từ unconvincing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unconvincing nghĩa là không thuyết phục. unconvincing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not convincing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unconvincing
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I shall not add to this list by any long (and assuredly unconvincing) attempt at a new picture.
Từ trong câu: unconvincing, add, list, long, attempt, new, picture
Eric Moore Ritchie, With Botha in the Field. Nguồn: Project Gutenberg #15802. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well, certainly not after anything so short, simple, and unconvincing as that three minutes with the clergyman to-day.
Từ trong câu: unconvincing, well, certainly, anything, short, simple, minute, day
Kathleen Thompson Norris, Harriet and the Piper. Nguồn: Project Gutenberg #5006. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is in unconvincing Gothic, with nothing remarkable about its constructive elements, and little or nothing with respect to its details.
Từ trong câu: unconvincing, nothing, remarkable, element, little, respect, detail
M. F. Mansfield, The Cathedrals and Churches of the Rhine. Nguồn: Project Gutenberg #31936. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. West's repeated disclaimer "I ain't sayin' she's a gold digger" is unconvincing, because both the words of the introduction and the implicit message of the rap tell us she is.
Từ trong câu: unconvincing, mr, repeat, gold, because, word, introduction, implicit
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Did I reject them as absurdly unconvincing because I did not understand the language of choreography?
Từ trong câu: choreography, reject, unconvincing, because, understand, language
Ellen Terry, The Russian Ballet. Nguồn: Project Gutenberg #45299. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unconvincing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unconvincing trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ unconvincing hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unconvincing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unconvincing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unconvincing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unconvincing: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.