Câu tiếng Anh có từ “unconvincing”
45 câu thật có từ unconvincing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unconvincing nghĩa là không thuyết phục. unconvincing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not convincing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unconvincing
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He felt with irritation that his talk was unconvincing, featureless, lame.
Từ trong câu: unconvincing, feel, irritation, talk, lame
Henry W. Kinney, Broken Butterflies. Nguồn: Project Gutenberg #63625. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unconvincing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unconvincing trong kho câu?
- Kho câu có 45 câu có từ unconvincing hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unconvincing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unconvincing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unconvincing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unconvincing: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.