Câu tiếng Anh có từ “uncontrollable”
133 câu thật có từ uncontrollable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uncontrollable nghĩa là không thể kiểm soát được. uncontrollable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: difficult to solve or alleviate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uncontrollable
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But through his well-nigh uncontrollable wrath there runs a vein of caution.
Từ trong câu: uncontrollable, well, nigh, run, vein, caution
Bertram Mitford, 'Tween Snow and Fire: A Tale of the Last Kafir War. Nguồn: Project Gutenberg #32896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The two gentlemen hastily separated; each in a fever of excitement wholly uncontrollable.
Từ trong câu: uncontrollable, wholly, gentleman, hastily, separate, fever, excitement
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Me to go with her!” burst in Jo, flying out of her chair in an uncontrollable rapture.
Từ trong câu: uncontrollable, rapture, go, burst, fly, out, chair
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was elated almost to uncontrollable enthusiasm the night they came to my study to begin their course.
Từ trong câu: uncontrollable, elated, almost, enthusiasm, night, come, study, begin
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Still to-day the sea has a residue of the uncontrollable, and probably will have for some ages to come.
Từ trong câu: residue, still, day, sea, uncontrollable, probably, age, come
Denton Jaques Snider, Homer's Odyssey A Commentary. Nguồn: Project Gutenberg #26275. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Divination can be taught; Prophecy is apparently a rare gift, inborn and apparently uncontrollable.
Từ trong câu: inborn, divination, teach, apparently, rare, gift, uncontrollable
«Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/Divination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85874 (bản sửa đổi 3503105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng uncontrollable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncontrollable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncontrollable trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ uncontrollable hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uncontrollable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncontrollable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncontrollable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncontrollable: Quá khứ đơn (23 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.