Câu tiếng Anh có từ “uncontrollable”
133 câu thật có từ uncontrollable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: uncontrollable nghĩa là không thể kiểm soát được. uncontrollable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: difficult to solve or alleviate. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ uncontrollable
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Both children burst into uncontrollable sobs, which were so heart-rending that their servants were soon crying too.
Từ trong câu: uncontrollable, sob, child, burst, heart, servant, soon, cry
«UK Constitution and Government/British Monarchs/Edward VI of England», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=111764 (bản sửa đổi 4292569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We were sitting at a table with a man of about my age and a rowdy little girl, who gave way upon the slightest provocation to uncontrollable laughter.
Từ trong câu: uncontrollable, age, provocation, slight, sit, table, man, little
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He accompanied her and Mrs. Martin to the theatre; but when the cry of fire rang through the house, and the audience became uncontrollable, he was standing in the vestibule.
Từ trong câu: uncontrollable, accompany, mr, theater, cry, fire, ring, house
Anonymous, Burning of the Brooklyn Theatre A thrilling personal experience! Brooklyn's horror. Wholesale holocaust at the Brooklyn, New York, Theatre, on the night of December 5th, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #37391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng uncontrollable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ uncontrollable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ uncontrollable trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ uncontrollable hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ uncontrollable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ uncontrollable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ uncontrollable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ uncontrollable: Quá khứ đơn (23 câu), can và could (10 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.