E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “turnover”

66 câu thật có từ turnover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: turnover nghĩa là doanh thu. turnover là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the ratio of the number of workers that had to be replaced in a given time period to the average number of workers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ turnover

Danh sách câu dẫn chứng (66 câu)

  • Wash them they did and after that they prepared a meal of pork chops, brown gravy, french fried potatoes, and apple turnovers.

    Từ trong câu: gravy, fry, turnover, fried, chop, pork, wash, prepare

    David O'Hara, Jimmy Drury: Candid Camera Detective. Nguồn: Project Gutenberg #57825. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That was more than twice the citywide staff-turnover rate.

    Từ trong câu: citywide, twice, staff, turnover, rate

    «Columbia Secondary School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280635 (bản sửa đổi 10977310). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Similarly, findings in Business Ethics Quarterly reveal that perceptions of unfair monitoring practices correlate with employee turnover and decreased engagement.

    Tương tự, những phát hiện trong Tạp chí Đạo đức kinh doanh hàng quý tiết lộ rằng nhận thức về các hoạt động giám sát không công bằng có tương quan với tình trạng luân chuyển nhân viên và giảm mức độ gắn kết.

    Từ trong câu: unfair, decrease, finding, ethic, turnover, employee, reveal, perception

    «Information Technology and Ethics/Remote Work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455374 (bản sửa đổi 4491258). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Measures of each variable are taken (satisfaction, perhaps through a questionnaire, and turnover, from company records) and are compared to determine the extent of correlation.

    Các thước đo của từng biến số được thực hiện (sự hài lòng, có thể thông qua bảng câu hỏi và doanh thu, từ hồ sơ công ty) và được so sánh để xác định mức độ tương quan.

    Từ trong câu: extent, compare, through, questionnaire, turnover, correlation, are, measure

    «Scientific Method in Organizational Research», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The Outback theory of success stresses on staff training and regards high turnover rate as unacceptable.

    Từ trong câu: outback, theory, success, stress, staff, train, regard, high

    «Knowledge Management Cases in Asia/Knowledge Management of a Chinese Dining Corporation in Hong Kong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219027 (bản sửa đổi 4603170). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They also offer ice cream, shakes, orange juice, coffee and hot apple turnovers.

    Từ trong câu: juice, shake, offer, ice, cream, orange, coffee, hot

    «Jack in the Box», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=282392 (bản sửa đổi 10719068). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng turnover

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
receivable turnover12 lần
employee turnover29 lần
enzymatic turnover6 lần
inventory turnover10 lần
asset turnover8 lần
apple turnover52 lần
turnover rates25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ turnover

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turnover trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ turnover hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ turnover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turnover gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turnover?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turnover: may và might (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.