Câu tiếng Anh có từ “turnover”
73 câu thật có từ turnover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: turnover nghĩa là doanh thu. turnover là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the ratio of the number of workers that had to be replaced in a given time period to the average number of workers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ turnover
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The turnover rate, the rate at which products are produced is called the Kcat.
Từ trong câu: turnover, rate, product, produce, call
«Structural Biochemistry/Catalysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215477 (bản sửa đổi 4339023). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Despite gaining more passing yards, the Patriots committed several turnovers, which helped Seattle keep its lead.
Từ trong câu: turnover, despite, gain, pass, yard, patriot, commit, several
«Super Bowl LX», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1258243 (bản sửa đổi 10809154). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This then leads to higher turnover which in turn causes lower retention.
Từ trong câu: turnover, lead, high, turn, cause, low, retention
«The Future of Leadership/Employee Retention in the Future of Work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452176 (bản sửa đổi 4375595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This “turnover” results in a layer of warmer water near the surface, which is then cooled.
Từ trong câu: turnover, result, layer, warm, water, near, surface, cool
«Thermal Expansion of Solids and Liquids», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
And when it is settled, which it had been, we peaceably turnover power to the next elected administration.
Từ trong câu: turnover, settle, power, next, elect, administration
«Wikinews interviews Democratic candidate for the Texas 6th congressional district special election Daryl Eddings, Sr's campaign manager», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2919446 (bản sửa đổi 4830128). · English Wikinews · CC BY 2.5
“Sausage dumpling and apple turnover!” shouted the boy, which set them all laughing.
Từ trong câu: sausage, apple, shout, turnover, boy, set, laugh
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng turnover
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ turnover
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turnover trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ turnover hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ turnover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turnover gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turnover?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turnover: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), may và might (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.