Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “turnover”

73 câu thật có từ turnover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: turnover nghĩa là doanh thu. turnover là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the ratio of the number of workers that had to be replaced in a given time period to the average number of workers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ turnover

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Depending on the shot, a certain type of turnover drive may be required.

    Từ trong câu: turnover, depend, shot, certain, type, drive, require

    «Disc Golf», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143874 (bản sửa đổi 4410970). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The lower turnover rate may signal a high level of bad debt accounts.

    Từ trong câu: turnover, low, rate, signal, high, level, bad, debt

    «Operating Efficiency Ratios», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The current turnover rate of professional may be an opportunity for recruiting new staff with common value in knowledge practices.

    Từ trong câu: turnover, current, rate, professional, opportunity, recruit, new, staff

    «Knowledge Management Cases in a University in Asia/Group 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269819 (bản sửa đổi 4241751). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To prevent unfair pressure close to the goal, no turnover may be taken within three meters of either try line.

    Từ trong câu: turnover, prevent, unfair, pressure, close, goal, take, meter

    «Walking Rugby», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464732 (bản sửa đổi 4645293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Increasing the water turnover rates in kiddie pools may decrease the length of time that swimmers are exposed to contaminating germs.

    Từ trong câu: turnover, increase, water, rate, pool, decrease, length, time

    «Recreational Water Illnesses», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79342 (bản sửa đổi 1135120). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng turnover

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
receivable turnover12 lần
employee turnover29 lần
enzymatic turnover6 lần
inventory turnover10 lần
asset turnover8 lần
apple turnover52 lần
turnover rates25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ turnover

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turnover trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ turnover hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ turnover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turnover gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turnover?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turnover: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), may và might (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.