Câu tiếng Anh có từ “turnover”
66 câu thật có từ turnover hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: turnover nghĩa là doanh thu. turnover là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the ratio of the number of workers that had to be replaced in a given time period to the average number of workers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ turnover
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The distinction has implications on parking turnover, utilization, and traffic.
Từ trong câu: turnover, distinction, implication, park, utilization, traffic
«Transportation Systems Casebook/Parking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305130 (bản sửa đổi 3543625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng turnover
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ turnover
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ turnover trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ turnover hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ turnover xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ turnover gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ turnover?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ turnover: may và might (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.