Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trusty”

92 câu thật có từ trusty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trusty nghĩa là đáng tin cậy. trusty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: worthy of trust or belief. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trusty

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “Will you add to my indebtedness by accompanying me with that trusty club of yours?

    Từ trong câu: trusty, add, accompany, club

    Horatio, Jr. Alger, Timothy Crump's Ward: A Story of American Life. Nguồn: Project Gutenberg #4660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And the more hated he is, the more he will require trusty guards; but how will he obtain them?

    Từ trong câu: trusty, hate, require, guard, obtain

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • No, Sir Henry, you must take with you someone, a trusty man, who will be always by your side.”

    Từ trong câu: trusty, sir, take, someone, man, always, side

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You will choose two of your most trusty men to carry out the important matter of securing our retreat.

    Bạn sẽ chọn hai người đàn ông đáng tin cậy nhất của bạn để thực hiện vấn đề quan trọng là đảm bảo an toàn cho cuộc rút lui của chúng tôi.

    Từ trong câu: trusty, choose, man, carry, out, important, matter, secure

    G. A. Henty, In Freedom's Cause : A Story of Wallace and Bruce. Nguồn: Project Gutenberg #4792. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I leave you to the society of our son, and the guardianship of my trusty Pedro Sésé, who will attend to your behests.

    Từ trong câu: trusty, behest, leave, society, son, be, attend

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I'll just chase a trusty across the road to tell the missis to put a third plate on the table--that's all that's necessary."

    Từ trong câu: trusty, chase, across, road, tell, put, third, plate

    Irvin S. Cobb, Ladies and Gentlemen. Nguồn: Project Gutenberg #45320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trusty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trusty messenger206 lần
trusty follower30 lần
trusty tomkins16 lần
trusty servant237 lần
trusty henchman15 lần
trusty messengers30 lần
trusty rifle86 lần
trusty eckart13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trusty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trusty trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ trusty hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trusty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trusty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trusty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trusty: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.