Câu tiếng Anh có từ “trusty”
92 câu thật có từ trusty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trusty nghĩa là đáng tin cậy. trusty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: worthy of trust or belief. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trusty
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He had trusty fellows, accomplices’ retreats in case of emergencies, in which he would, no doubt, take refuge.
Từ trong câu: trusty, emergency, fellow, retreat, case, doubt, take, refuge
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The converts proved trusty warriors to fight the cause of Islam, which gradually attained the zenith of success.
Từ trong câu: trusty, convert, prove, warrior, fight, cause, gradually, attain
of Tudela, active 12th century Benjamin, The Itinerary of Benjamin of Tudela. Nguồn: Project Gutenberg #14981. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The next visitor who arrived at the cottage was the trusty friend, in whose generous nature Mrs. Ellmother had wisely placed confidence.
Vị khách tiếp theo đến ngôi nhà là người bạn đáng tin cậy mà bà Ellmother đã khôn ngoan đặt niềm tin vào bản tính hào phóng của người này.
Từ trong câu: trusty, next, visitor, arrive, cottage, friend, generous, nature
Wilkie Collins, "I Say No". Nguồn: Project Gutenberg #1629. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The city was parted into districts, each of which was assigned to some trusty officer, Marshal Tavannes having the general superintendence of the military arrangements.
Từ trong câu: trusty, city, part, district, assign, officer, general, military
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trusty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trusty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trusty trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ trusty hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trusty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trusty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trusty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trusty: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.