Câu tiếng Anh có từ “trusty”
92 câu thật có từ trusty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trusty nghĩa là đáng tin cậy. trusty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: worthy of trust or belief. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trusty
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He fires up his trusty old computer and connects to the Port Chalmers museum web site.
Từ trong câu: trusty, fire, up, old, computer, connect, port, museum
«Software Engineering with an Agile Development Framework/Iteration Two/Context», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=168685 (bản sửa đổi 3514227). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Trusty and intelligent men were picked from the rank and file of the army and placed under command of General Sharpe.
Từ trong câu: trusty, intelligent, man, pick, rank, file, army, place
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trusty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trusty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trusty trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ trusty hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trusty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trusty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.