Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trusty”

92 câu thật có từ trusty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trusty nghĩa là đáng tin cậy. trusty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: worthy of trust or belief. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trusty

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I know, withal, you are his trusty friend, To whom he would commit it.

    Từ trong câu: trusty, know, friend, commit

    Thomas, 1574?-1641 Heywood, Thomas Heywood. Nguồn: Project Gutenberg #67267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One swing of my trusty right arm and Mr. Burglar would have been a dish rag.

    Từ trong câu: trusty, swing, right, arm, mr, burglar, dish, rag

    Leo Edwards, Poppy Ott and the stuttering parrot. Nguồn: Project Gutenberg #75550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had trusty fellows, accomplices’ retreats in case of emergencies, in which he would, no doubt, take refuge.

    Từ trong câu: trusty, emergency, fellow, retreat, case, doubt, take, refuge

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • True, the bayonet, the trusty bayonet, had served its turn, and might serve again, so long as strength would hold out.

    Từ trong câu: trusty, true, serve, turn, again, long, strength, hold

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without their trusty weapons they felt, indeed, unarmed; and not knowing how the affair just over would be followed up, lost no time in making preparations for defence.

    Từ trong câu: trusty, weapon, feel, indeed, know, affair, follow, up

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 397, November 1848. Nguồn: Project Gutenberg #43225. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trusty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trusty messenger206 lần
trusty follower30 lần
trusty tomkins16 lần
trusty servant237 lần
trusty henchman15 lần
trusty messengers30 lần
trusty rifle86 lần
trusty eckart13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trusty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trusty trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ trusty hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trusty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trusty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trusty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trusty: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.