Câu tiếng Anh có từ “trusty”
94 câu thật có từ trusty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trusty nghĩa là đáng tin cậy. trusty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: worthy of trust or belief. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trusty
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
With my, hitherto, trusty companion I had met with a signal defeat.
Từ trong câu: trusty, hitherto, companion, meet, signal, defeat
William Nowlin, The Bark Covered House Or, Back In the Woods Again; Being a Graphic and Thrilling Description of Real Pioneer Life in the Wilderness of Michigan. Nguồn: Project Gutenberg #9949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
True, the bayonet, the trusty bayonet, had served its turn, and might serve again, so long as strength would hold out.
Từ trong câu: trusty, true, serve, turn, again, long, strength, hold
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had engaged an experienced and trusty courier to travel with them, and they took an old confidential servant to act as maid.
Từ trong câu: confidential, trusty, courier, engage, experience, travel, take, old
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trusty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trusty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trusty trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ trusty hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trusty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trusty gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trusty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trusty: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.