Câu tiếng Anh có từ “trigger”
280 câu thật có từ trigger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trigger nghĩa là cò súng. trigger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lever that activates the firing mechanism of a gun. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trigger
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
All that was missing was a sufficiently brutal or tragic event to trigger the process.
Từ trong câu: trigger, miss, sufficiently, tragic, event, process
Samuel Vaknin, Terrorists and Freedom Fighters. Nguồn: Project Gutenberg #4780. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It was just drawing back when I pressed the trigger.
Từ trong câu: trigger, draw, back, press
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But steady eyes were gleaming where they could through the sheets of fire, and steady fingers were pulling triggers rapidly and incessantly.
Từ trong câu: trigger, steady, eye, sheet, fire, finger, pull, rapidly
James Edgar Allen, The Battle of Bayan and Other Battles. Nguồn: Project Gutenberg #23573. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Lord John was standing at gaze with his finger on the trigger of his elephant-gun, his eager hunter's soul shining from his fierce eyes.
Từ trong câu: trigger, eager, fierce, stand, gaze, finger, elephant, gun
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If he aimed at some changing form through the smoke, he pulled the trigger with a fierce grunt, as if he were dealing a blow of the fist with all his strength.
Từ trong câu: trigger, pull, aim, change, form, smoke, fierce, deal
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You see, gentlemen, when he pulled the trigger of his rifle, the buck was just scratching his head with his hoof."
Từ trong câu: scratch, trigger, see, gentleman, pull, head
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 4 June 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The superstimulus, by its exaggerations, clearly showed what features were triggering the response.
Từ trong câu: exaggeration, clearly, show, feature, trigger, response
«Niko Tinbergen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=281903 (bản sửa đổi 10338834). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng trigger
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trigger
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trigger trong kho câu?
- Kho câu có 280 câu có từ trigger hoặc các dạng của từ, trích từ 245 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trigger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trigger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trigger?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trigger: can và could (44 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.