Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trigger”

280 câu thật có từ trigger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trigger nghĩa là cò súng. trigger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lever that activates the firing mechanism of a gun. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trigger

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng trigger

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pulled the trigger909 lần
pull the trigger325 lần
pulling the trigger114 lần
pressed the trigger175 lần
pulled trigger146 lần
pulls the trigger31 lần
spike trigger27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trigger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trigger trong kho câu?
Kho câu có 280 câu có từ trigger hoặc các dạng của từ, trích từ 245 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trigger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trigger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 109 câu, rồi Bậc B1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trigger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trigger: can và could (44 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.