Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tremendously”

159 câu thật có từ tremendously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tremendously nghĩa là vô cùng. tremendously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tremendously

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • To overcome that effect, voltage would have to be raised tremendously high.

    Từ trong câu: tremendously, overcome, effect, raise, high

    «Electrical current», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=34328 (bản sửa đổi 2831835). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You would have to have a hair sample from any suspected person, and hairs vary tremendously.

    Từ trong câu: tremendously, hair, sample, suspect, person, vary

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This could help you tremendously in keeping your books, and it doesn't have to be an on-going alliance.

    Từ trong câu: tremendously, help, keep, book, go, alliance

    «How to Run a Newspaper», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36027 (bản sửa đổi 3800795). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But until they were brought to the proper state of mind, mercy must be withheld, and this disclosure of Jo's past had shaken him tremendously.

    Từ trong câu: tremendously, until, bring, proper, state, mind, mercy, past

    Harriet T. Comstock, Mam'selle Jo. Nguồn: Project Gutenberg #49361. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He may now as soon as he pleases, thanks to our having sold that lot of damaged wheat at such a capital price: corn must be getting up tremendously in the market.

    Từ trong câu: tremendously, now, soon, please, thank, sell, lot, damage

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 442 Volume 17, New Series, June 19, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20792. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He climbs his everlasting Calvary toward the triumph that must come, and he is tremendously in earnest.

    Từ trong câu: everlasting, tremendously, climb, toward, triumph, come, earnest

    Harry Emerson Fosdick, The Meaning of Faith. Nguồn: Project Gutenberg #40482. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All at once it had dawned upon him that her situation must be tremendously more embarrassing than his own.

    Từ trong câu: embarrassing, tremendously, once, situation, embarrass

    James Oliver Curwood, The Golden Snare. Nguồn: Project Gutenberg #4515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tremendously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tremendously trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ tremendously hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tremendously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tremendously gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tremendously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tremendously: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (17 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.