Câu tiếng Anh có từ “tremendously”
159 câu thật có từ tremendously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tremendously nghĩa là vô cùng. tremendously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tremendously
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
For a man fond of traveling and adventure, I promise you will find it tremendously interesting.
Từ trong câu: tremendously, man, fond, travel, adventure, promise, find, interest
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These five suggestion will help the classroom environment tremendously.
Từ trong câu: tremendously, five, suggestion, help, classroom, environment
«Social and Cultural Foundations of American Education/Knowing/Encouragement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102927 (bản sửa đổi 1733478). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I know this is wishing a tremendously long life to some of them; but such a wish will offend nobody.
Từ trong câu: tremendously, know, wish, long, life, offend, nobody
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Creating your budget will help tremendously.
Từ trong câu: tremendously, create, budget, help
«Get Out of Debt with the Debt Diet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94442 (bản sửa đổi 3835249). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“You think so now, but there’ll come a time when you will care for somebody, and you’ll love him tremendously, and live and die for him.
Từ trong câu: tremendously, think, now, come, time, care, somebody, love
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He’s tremendously hospitable--he will do everything in the world for you; and as he knows everyone over there, it is quite needless I should give you any other introduction.
Từ trong câu: introduction, hospitable, needless, tremendously, everything, world, know, everyone
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tremendously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tremendously trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ tremendously hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tremendously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tremendously gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tremendously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tremendously: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (17 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.