E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tremendously”

134 câu thật có từ tremendously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tremendously nghĩa là vô cùng. tremendously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: extremely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tremendously

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I remember many years ago reading a story by Bill Nye which every one then considered tremendously funny.

    Từ trong câu: tremendously, remember, many, year, ago, read, story, bill

    Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You see, when people first meet him they cannot possibly know how kind and gentle he can be, though he is so tremendously strong.

    Từ trong câu: tremendously, gentle, see, people, first, meet, can, possibly

    F. Marion Crawford, The King's Messenger. Nguồn: Project Gutenberg #75905. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then it came to me that she WAS tremendously old--so old that death might take her at any moment, before I had time to get what I wanted from her.

    Từ trong câu: tremendously, come, old, death, take, moment, time, get

    Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tremendously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tremendously trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ tremendously hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tremendously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tremendously gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tremendously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tremendously: Quá khứ đơn (17 câu), can và could (14 câu), Hiện tại hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.