Câu tiếng Anh có từ “transformation”
259 câu thật có từ transformation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transformation nghĩa là sự biến đổi. transformation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a qualitative change. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transformation
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The thing had happened with the abruptness of a transformation scene at a theatre.
Từ trong câu: transformation, theater, theatre, thing, happen, scene
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That was the first word she had spoken to him directly since his transformation.
Từ trong câu: transformation, directly, since, first, word, speak
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
As he faced us I saw that a transformation had been wrought in him.
Từ trong câu: transformation, face, saw
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If it had gone through millions on millions of transformations, it is nothing to us.
Từ trong câu: transformation, go, nothing
B. H. Roberts, The Mormon Doctrine of Deity: The Roberts-Van Der Donckt Discussion To which is added a discourse, Jesus Christ, the revelation of God; also a collection of authoritative Mormon utterances on the being and nature of God. Nguồn: Project Gutenberg #45464. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Childlike action extended beyond obedience to the guards and showed that a basic character transformation had occurred.
Từ trong câu: transformation, extend, occur, basic, guard, obedience, action, beyond
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
She hardly knew him, so great was the transformation effected by the new clothes and the scrubbing he had given himself.
Từ trong câu: transformation, hardly, clothes, given, know, great, effect, new
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At the moment when Fantine returned to M. sur M., an unheard-of transformation had taken place in the production of “black goods.”
Từ trong câu: production, moment, return, be, unheard, transformation, take, place
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng transformation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lorentz transformation | 145 lần |
| linear transformation | 126 lần |
| transformation matrix | 64 lần |
| unitary transformation | 32 lần |
| pdt transformation | 31 lần |
| conformal transformation | 28 lần |
| coordinate transformation | 39 lần |
| magical transformation | 37 lần |
| bius transformation | 21 lần |
| fourier transformation | 22 lần |
| affine transformation | 20 lần |
| undergone a transformation | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transformation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transformation trong kho câu?
- Kho câu có 259 câu có từ transformation hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transformation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transformation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transformation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transformation: Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.