Câu tiếng Anh có từ “transformation”
259 câu thật có từ transformation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transformation nghĩa là sự biến đổi. transformation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a qualitative change. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transformation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Teachers should, therefore, document the change and transformation that occurs.
Từ trong câu: transformation, teacher, therefore, document, change, occur
«Constructive Learning Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250664 (bản sửa đổi 2026866). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I expected such a transformation on raising the lid, but I’m better pleased that it should not commence till I share it.
Từ trong câu: transformation, raise, lid, expect, better, please, till, share
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One should read as the linear transformation applied to the vector .
Từ trong câu: vector, linear, read, transformation, apply
«Real Analysis/Differentiation in Rn», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23508 (bản sửa đổi 3657336). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We should expand our scope into all kinds of transformation.
Từ trong câu: expand, scope, kind, transformation
«Calculus/Change of variables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423693 (bản sửa đổi 4057893). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Department of Justice should lead the work of organizational transformation in the Ministry of the Interior.
Từ trong câu: organizational, department, justice, lead, work, transformation, interior
Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng transformation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lorentz transformation | 145 lần |
| linear transformation | 126 lần |
| transformation matrix | 64 lần |
| unitary transformation | 32 lần |
| pdt transformation | 31 lần |
| conformal transformation | 28 lần |
| coordinate transformation | 39 lần |
| magical transformation | 37 lần |
| bius transformation | 21 lần |
| fourier transformation | 22 lần |
| affine transformation | 20 lần |
| undergone a transformation | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transformation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transformation trong kho câu?
- Kho câu có 259 câu có từ transformation hoặc các dạng của từ, trích từ 217 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transformation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transformation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transformation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transformation: Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.