E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transform”

363 câu thật có từ transform hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transform nghĩa là biến đổi. transform là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: subject to a mathematical transformation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transform

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • We may trace everywhere in human affairs a tendency to transform the means into the end.

    Từ trong câu: transform, trace, everywhere, human, affair, tendency, mean, end

    Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some day Havana may be transformed into a nearer Paris, with a larger American colony than haunts the dearer city across the sea.

    Từ trong câu: transform, haunt, day, near, large, colony, dear, city

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The inverse Z Transform is a highly complex transformation, and might be inaccessible to students without enough background in calculus.

    Từ trong câu: calculus, transform, highly, complex, transformation, student, enough, background

    «Control Systems/Transforms Appendix», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71051 (bản sửa đổi 4315912). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Several times, when approaching huge dredging machines, the electric light seemed to transform them into beautiful flower boats on which fairies might be dancing.

    Từ trong câu: fairy, transform, several, time, approach, huge, machine, electric

    Charles J. Gillis, Around the World in Seven Months. Nguồn: Project Gutenberg #43495. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fostering curiosity may be key to transforming our education systems.

    Từ trong câu: foster, curiosity, key, transform, education, system

    «Fostering Curiosity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321840 (bản sửa đổi 2787021). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It may sustain, regulate, extend, or transform one.

    Từ trong câu: sustain, regulate, extend, transform

    «Foundations of the Ontology of Emergent Complexity/Order as Local Effect/III - Order as an Effect of Functional Coupling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=476980 (bản sửa đổi 4673250). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Direct action groups of the "third estate" may transform the political landscape in forthcoming elections.

    Từ trong câu: forthcoming, direct, action, group, third, estate, transform, political

    Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng transform

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fourier transform349 lần
laplace transform117 lần
cosine transform40 lần
transform into3.999 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transform

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transform trong kho câu?
Kho câu có 363 câu có từ transform hoặc các dạng của từ, trích từ 323 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transform xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transform gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc B1 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transform?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transform: can và could (41 câu), Hiện tại hoàn thành (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.