Câu tiếng Anh có từ “trainee”
71 câu thật có từ trainee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trainee nghĩa là thực tập sinh. trainee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who is being trained. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trainee
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Because fellowships can be competitive, many trainees spend another two years on research.
Từ trong câu: trainee, because, competitive, many, spend, another, year, research
«Medicine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3793 (bản sửa đổi 10956791). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At the request of an assistant teacher group teachers can also mentor assistant teacher trainees.
Từ trong câu: trainee, request, assistant, teacher, group, mentor
«Assistant teacher course/Teachers' handbook/Mentoring programs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=58301 (bản sửa đổi 2243438). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To keep the trainees busy a course could also employ trainees as actors.
Từ trong câu: trainee, keep, busy, course, employ, actor
«Assistant teacher course/Proposal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149921 (bản sửa đổi 2773666). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This can be addressed with an initial questioning of the trainee.
Từ trong câu: trainee, address, initial, question
«WikiSkills Handbook/The WikiSkills training approach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291136 (bản sửa đổi 3071192). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But, if we grouped trainees that had similar styles together we could speed up the slower adaptors.
Từ trong câu: trainee, group, similar, style, together, speed, up, slow
«Models and Theories in Human-Computer Interaction/Diffusion of Innovation - ERP Implementation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362070 (bản sửa đổi 2966881). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A school could invite and hire trainee teachers from developing countries intending to become teachers at twin schools.
Từ trong câu: trainee, school, invite, hire, teacher, develop, country, intend
«Assistant teacher course/Proposal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149921 (bản sửa đổi 2773666). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
An attractive appearance and ease of use can motivate the trainees to use the manual and thus reinforce learning.
Từ trong câu: trainee, attractive, appearance, ease, use, motivate, manual, thus
«Designing a Training Manual», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136439 (bản sửa đổi 4413565). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trainee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trainee trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ trainee hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trainee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trainee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trainee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trainee: Tương lai với will (8 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.