Câu tiếng Anh có từ “trainee”
71 câu thật có từ trainee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trainee nghĩa là thực tập sinh. trainee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who is being trained. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trainee
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Every movement of the trainee agent is recorded live by teachers, for later taped analysis.
Từ trong câu: trainee, every, movement, agent, record, live, teacher, late
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
A school could invite and hire trainee teachers from developing countries intending to become teachers at twin schools.
Từ trong câu: trainee, school, invite, hire, teacher, develop, country, intend
«Assistant teacher course/Proposal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149921 (bản sửa đổi 2773666). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The curriculum of medical schools changed to focus more on textbook knowledge and did not teach trainees soft skills.
Từ trong câu: trainee, curriculum, medical, school, change, focus, textbook, knowledge
«Federal Writers' Project – Life Histories/2018/Fall/Section 3/Wade Hampton Taylor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240218 (bản sửa đổi 2142566). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This page is designed to assist trainee burns and plastic surgery nurses and surgeons, especially on-call and out-of-hours.
Từ trong câu: trainee, page, design, assist, burn, plastic, surgery, nurse
«St. Andrew's Textbook of Burns & Plastic Surgery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365375 (bản sửa đổi 3847287). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The degree to which trainees apply knowledge, skills, and attitudes gained in training to their job is known as transfer of training.
Từ trong câu: trainee, degree, apply, knowledge, skill, attitude, gain, train
«Industrial and organizational psychology/Module 7», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=310602 (bản sửa đổi 2783268). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
With no facility to train journalists in the state, trainees here look towards the Press Room as some kind of a finishing school!
Từ trong câu: trainee, facility, train, journalist, state, look, toward, press
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trainee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trainee trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ trainee hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trainee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trainee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trainee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trainee: Tương lai với will (8 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.