Câu tiếng Anh có từ “trainee”
71 câu thật có từ trainee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trainee nghĩa là thực tập sinh. trainee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who is being trained. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trainee
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
But, if we grouped trainees that had similar styles together we could speed up the slower adaptors.
Từ trong câu: trainee, group, similar, style, together, speed, up, slow
«Models and Theories in Human-Computer Interaction/Diffusion of Innovation - ERP Implementation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362070 (bản sửa đổi 2966881). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Just as he plumped between two trainees, the whistle sounded.
Từ trong câu: trainee, whistle, sound
Herbert D. Kastle, The Outer Quiet. Nguồn: Project Gutenberg #59259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Up they climbed, and when they reached the pavement there were many trainees shuffling slowly past the spot where the sign lay.
Từ trong câu: trainee, up, climb, reach, pavement, many, slowly, past
Herbert D. Kastle, The Outer Quiet. Nguồn: Project Gutenberg #59259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trainee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trainee trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ trainee hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trainee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trainee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trainee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trainee: Tương lai với will (8 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.