Câu tiếng Anh có từ “trainee”
71 câu thật có từ trainee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trainee nghĩa là thực tập sinh. trainee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who is being trained. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trainee
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Two British trainee police officers have been arrested for suspected possession of .
Từ trong câu: trainee, police, officer, arrest, suspect, possession
«Wikinews Shorts: November 29, 2008», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=117293 (bản sửa đổi 4831466). · English Wikinews · CC BY 2.5
There will inevitably be trainees who have decided to change their careers and join the course with experience from commerce, the computer industry or business.
Từ trong câu: trainee, inevitably, decide, change, career, join, course, experience
«ITTE Computing/Training Trainee Teachers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293518 (bản sửa đổi 3093048). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trainee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trainee trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ trainee hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trainee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trainee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trainee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trainee: Tương lai với will (8 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.