E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trainee”

71 câu thật có từ trainee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trainee nghĩa là thực tập sinh. trainee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who is being trained. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trainee

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This system was meant to teach trainees that not all victims require CPR.

    Từ trong câu: trainee, system, mean, teach, victim, require

    «Resusci Anne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=365454 (bản sửa đổi 10208403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Portability is not something a first time or trainee C programmer embarks on—quite the opposite.

    Từ trong câu: trainee, embark, something, first, time, programmer, quite, opposite

    «Portability and the C Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441098 (bản sửa đổi 4622239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In other words, you had a trainee with you, and that is the reason you were not alone?

    Từ trong câu: trainee, word, reason, alone

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Any company that really wants bright trainees will compete for them with money--cold, hard cash, not platitudes.

    Từ trong câu: trainee, company, really, want, bright, compete, money, cold

    W. T. Haggert, Lex. Nguồn: Project Gutenberg #51362. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The curriculum of medical schools changed to focus more on textbook knowledge and did not teach trainees soft skills.

    Từ trong câu: trainee, curriculum, medical, school, change, focus, textbook, knowledge

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2018/Fall/Section 3/Wade Hampton Taylor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240218 (bản sửa đổi 2142566). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Unverified allegations that would not pass muster with even a trainee in a national newspaper find play on the front pages.

    Từ trong câu: allegation, pass, even, trainee, national, newspaper, find, play

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trainee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trainee trong kho câu?
Kho câu có 71 câu có từ trainee hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trainee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trainee gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trainee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trainee: Tương lai với will (8 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.