Câu tiếng Anh có từ “tragedy”
365 câu thật có từ tragedy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tragedy nghĩa là bi kịch. tragedy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an event resulting in great loss and misfortune. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tragedy
Danh sách câu dẫn chứng (365 câu)
Dr. DuBois in his remarkable book, "The Souls of Black Folk," has expressed more vividly than any other writer the essential significance of this tragedy.
Từ trong câu: significance, vividly, express, black, essential, writer, folk, dr
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
The great pointed trees, so old, so quiet, so superior to the brief and unimportant tragedies of men, shook down a heavy splattering of rain....
Từ trong câu: splatter, great, point, tree, old, quiet, superior, brief
Mildred Cram, The tide · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
The candid gentleman broke out into uncompromising, scathing condemnation; and those who were most indulgent were obliged to pronounce that the famous tragedy was a failure.
Từ trong câu: scathing, candid, gentleman, break, out, indulgent, oblige, pronounce
Frederick Lawton, Balzac · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
You scarcely know to what an extent the Shakespearean Hamlet, the Prince of Denmark, has become a part of our literature, how near to us is Hamlet's tragedy.
Từ trong câu: shakespearean, scarcely, know, extent, prince, become, part, literature
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915 · Tiếng Anh · PD-US
I have shown how swiftly and sharply the contrast was impressed on me; if I have not made that point, then my story of a nursery tragedy is unexcused.
Từ trong câu: unexcused, show, sharply, contrast, impress, make, point, story
Anthony Hope, The King's Mirror · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng tragedy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tragedy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tragedy trong kho câu?
- Kho câu có 365 câu có từ tragedy hoặc các dạng của từ, trích từ 295 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tragedy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tragedy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B1 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tragedy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tragedy: Câu phủ định (45 câu), Quá khứ đơn (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.