Câu tiếng Anh có từ “tournament”
202 câu thật có từ tournament hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tournament nghĩa là giải đấu. tournament là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sporting competition in which contestants play a series of games to decide the winner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tournament
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I had played it before in this Tournament against Kostic, and no doubt Marshall expected it.
Từ trong câu: tournament, play, doubt, expect
José Raúl Capablanca, Chess Fundamentals. Nguồn: Project Gutenberg #33870. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The place had been alike the scene of many a brilliant tournament and of many a bloody execution.
Từ trong câu: tournament, place, alike, scene, many, brilliant, bloody, execution
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had been a Cistercian convent in old days, when Smithfield, which is contiguous to it, was a tournament-ground.
Từ trong câu: tournament, old, day, ground
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had written lightly to Governor Dinwiddie, as if he were arranging a tournament, "We have prepared a charming field for an encounter."
Từ trong câu: tournament, write, lightly, governor, arrange, prepare, charm, field
Sara Agnes Rice Pryor, The Mother of Washington and Her Times. Nguồn: Project Gutenberg #43571. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then she thought that she had said enough about herself, and she asked whether they had come down to join the tennis tournament.
Từ trong câu: tennis, tournament, think, enough, herself, ask, whether, come
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At her first big golf tournament there was a row that nearly reached the newspapers—a suggestion that she had moved her ball from a bad lie in the semifinal round.
Từ trong câu: round, nearly, ball, first, big, golf, tournament, row
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tournament
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| triwizard tournament | 146 lần |
| tennis tournament | 98 lần |
| ncaa tournament | 39 lần |
| football tournament | 85 lần |
| basketball tournament | 37 lần |
| euro tournament | 28 lần |
| chess tournament | 44 lần |
| slam tournament | 27 lần |
| golf tournament | 30 lần |
| championship tournament | 43 lần |
| qualifying tournament | 21 lần |
| snooker tournament | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tournament
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tournament trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ tournament hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tournament xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tournament gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tournament?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tournament: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.