Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tournament”

202 câu thật có từ tournament hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tournament nghĩa là giải đấu. tournament là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sporting competition in which contestants play a series of games to decide the winner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tournament

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The tournament will decide what four teams will qualify for the .

    Từ trong câu: tournament, qualify, decide, four, team

    «Jamaica to host the 2011 CONCACAF under-17 football championship», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=203621 (bản sửa đổi 4820567). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • “I tell you what,” said Heise, “we'll have a tournament.

    Từ trong câu: tournament, tell

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The second round of the tournament will be played out over the weekend, with the regional semifinals and finals next Thursday through Sunday.

    Từ trong câu: regional, weekend, second, round, tournament, play, out, final

    «NCAA Basketball: Niagara defeats Florida A&M, advances to first round of NCAA tournament», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=62469 (bản sửa đổi 568304). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The chosen country will be in charge of planning and running the tournament.

    Từ trong câu: charge, choose, country, plan, run, tournament

    «2023 FIFA Women's World Cup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=744305 (bản sửa đổi 10173161). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tournament

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
triwizard tournament146 lần
tennis tournament98 lần
ncaa tournament39 lần
football tournament85 lần
basketball tournament37 lần
euro tournament28 lần
chess tournament44 lần
slam tournament27 lần
golf tournament30 lần
championship tournament43 lần
qualifying tournament21 lần
snooker tournament18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tournament

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tournament trong kho câu?
Kho câu có 202 câu có từ tournament hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tournament xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tournament gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tournament?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tournament: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.