Câu tiếng Anh có từ “terrified”
245 câu thật có từ terrified hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: terrified nghĩa là kinh hoàng. terrified là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: thrown into a state of intense fear or desperation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ terrified
Danh sách câu dẫn chứng (245 câu)
Observing this uncivil conduct, the sea-captain, pale and terrified, with all the horror of a panic-struck man, cried out, "I'll lose my ship!
Từ trong câu: panic, ship, pale, horror, captain, conduct, strike, terrified
John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Professor Snape is overly critical regarding his in-class abilities, so much so that Neville becomes terrified of him.
Từ trong câu: overly, professor, critical, regard, class, ability, much, become
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Neville Longbottom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=37177 (bản sửa đổi 4530274) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fouquet opened his right hand, which was clenched, humid, and displayed a paper, upon which Pellisson cast a terrified glance.
Fouquet mở bàn tay phải nắm chặt, ẩm ướt của mình ra và đưa ra một tờ giấy, Pellisson liếc nhìn đầy kinh hãi.
Từ trong câu: humid, open, right, hand, clench, display, paper, cast
Alexandre Dumas, The Vicomte de Bragelonne; Or, Ten Years Later Being the completion of "The Three Musketeers" and "Twenty Years After" · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
She was like a poor terrified bird in a cage, flying now to this side, now to that, but meeting always with hard, inpassable bars.
Từ trong câu: bar, fly, meeting, bird, terrify, cage, like, poor
Edna Lyall, Knight-errant · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Although the young man was brave, as we know, he was terrified at that wild countenance, those terribly dilated pupils, those pale cheeks, and those bleeding lips.
Từ trong câu: pupil, bleed, terribly, although, young, man, brave, know
Alexandre Dumas, The three musketeers · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng terrified
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| terrified lest | 133 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrified
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrified trong kho câu?
- Kho câu có 245 câu có từ terrified hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ terrified xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrified gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrified?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrified: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ hoàn thành (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.