Câu tiếng Anh có từ “terrified”
245 câu thật có từ terrified hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: terrified nghĩa là kinh hoàng. terrified là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: thrown into a state of intense fear or desperation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ terrified
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He told me he was more terrified than he ever was before, all the time my father was speaking.
Từ trong câu: terrified, tell, ever, time, father, speak
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An armed throng was passing, and a terrified throng looked on.
Từ trong câu: armed, terrified, pass, arm, look
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I was wretched, terrified, miserable, and my heart was breaking.
Từ trong câu: break, terrified, miserable, heart
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And the thing that puzzled me, that terrified me ... she was knitting baby clothes, yet there was no man!
Từ trong câu: terrify, terrified, knit, puzzled, thing, puzzle, baby, clothes
Richard S. Shaver, Paradise Planet. Nguồn: Project Gutenberg #66143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I glanced at Daisy, who was staring terrified between Gatsby and her husband, and at Jordan, who had begun to balance an invisible but absorbing object on the tip of her chin.
Từ trong câu: invisible, terrified, balance, chin, glance, daisy, stare, husband
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng terrified
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| terrified lest | 133 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrified
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrified trong kho câu?
- Kho câu có 245 câu có từ terrified hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ terrified xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrified gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrified?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrified: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ hoàn thành (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.