Câu tiếng Anh có từ “terrified”
210 câu thật có từ terrified hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: terrified nghĩa là kinh hoàng. terrified là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: thrown into a state of intense fear or desperation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ terrified
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"Some of them are very young and will only be terrified and confused by our conversation.
Từ trong câu: terrified, young, confuse, conversation
Margaret Vandercook, The Red Cross Girls in Belgium. Nguồn: Project Gutenberg #53730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Terrified, she runs back to her room and is met by Will, who laid out flowers and a love note for her.
Từ trong câu: terrified, run, back, room, meet, lay, out, flower
«I Still Know What You Did Last Summer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=473298 (bản sửa đổi 10854032). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People are terrified that there will be another earthquake.
Từ trong câu: earthquake, terrified, people, another
«Rescue efforts underway after China earthquake», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=173920 (bản sửa đổi 4825113). · English Wikinews · CC BY 2.5
Observing this uncivil conduct, the sea-captain, pale and terrified, with all the horror of a panic-struck man, cried out, "I'll lose my ship!
Từ trong câu: panic, ship, pale, horror, captain, conduct, strike, terrified
John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng terrified
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| terrified lest | 133 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrified
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrified trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ terrified hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ terrified xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrified gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrified?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrified: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.