Câu tiếng Anh có từ “terrified”
245 câu thật có từ terrified hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: terrified nghĩa là kinh hoàng. terrified là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: thrown into a state of intense fear or desperation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ terrified
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"Hitherto I have, however, been unfortunate, for my suitors have been so superior that their merit terrified me.
Từ trong câu: terrified, suitor, hitherto, however, unfortunate, superior, merit
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What has terrified you?" asked Lady Nesbitt, calming in her stately way the excited group that had gathered around her.
Từ trong câu: calm, excite, lady, excited, terrified, stately, gather, terrify
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Conclusion: Results of Nazi experiments on the embodiment in life of the theory of social Darwinism have terrified the whole world.
Từ trong câu: embodiment, conclusion, result, experiment, life, theory, social, terrified
«Interesting social sciences/Macrosociology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402708 (bản sửa đổi 4637985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng terrified
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| terrified lest | 133 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrified
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrified trong kho câu?
- Kho câu có 245 câu có từ terrified hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ terrified xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrified gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrified?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrified: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ hoàn thành (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.