Câu tiếng Anh có từ “terrified”
241 câu thật có từ terrified hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: terrified nghĩa là kinh hoàng. terrified là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: thrown into a state of intense fear or desperation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ terrified
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I could not cry out, although as you may suppose, I was terrified.
Từ trong câu: terrified, although, cry, out, suppose
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Well might the terrified weasels dive under the tables and spring madly up at the windows!
Từ trong câu: terrified, dive, well, table, spring, up, window
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Comrade Ossipon might have been said to be terrified scientifically in addition to all other kinds of fear.
Từ trong câu: terrified, addition, kind, scientifically, fear
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
About to enter a marriage himself Victor is terrified of what the creature might do to further injure his family.
Từ trong câu: terrified, enter, marriage, himself, creature, further, injure, family
«19th Century Literature/Frankenstein», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139351 (bản sửa đổi 4226097). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Lina gave a howl that might have terrified an army, and crouched ready to spring.
Từ trong câu: spring, terrified, army, give, ready
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng terrified
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| terrified lest | 133 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ terrified
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terrified trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ terrified hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ terrified xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terrified gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terrified?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terrified: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ hoàn thành (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.