E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tend”

931 câu thật có từ tend hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tend nghĩa là có xu hướng. tend là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have a tendency or disposition to do or be something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tend

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In many Spanish-speaking countries, people tend to spend their free time with friends and family.

    Từ trong câu: tend, many, speak, country, people, spend, free, time

    «Spanish 1/The Classroom», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64085 (bản sửa đổi 2718733). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If you tend towards more power tool use, the bench level can come up in the range.

    Từ trong câu: bench, tend, toward, power, tool, use, level, come

    «Woodworking/Setting up a home workshop», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113592 (bản sửa đổi 3269578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Older generations tend to put greater importance on appearance when visiting family members.

    Từ trong câu: importance, generation, old, tend, put, great, appearance, visit

    «Cultural Encounters/Clothing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134615 (bản sửa đổi 2614778). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This is believed to be an unhealthy habit due to the long hours children tend to sit and play for.

    Từ trong câu: unhealthy, believe, habit, due, long, hour, child, tend

    «Exercise as it relates to Disease/Does playing active video games increase energy expenditure in children?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409401 (bản sửa đổi 3761665). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It can smell its favorite hosts, for example tomato plants, and the slow circles tend toward them.

    Từ trong câu: tomato, smell, favorite, host, example, plant, slow, circle

    «Cognitive Science: An Introduction/Olfaction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365636 (bản sửa đổi 3511856). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tend

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tend to confirm292 lần
tend to increase482 lần
carefully tend352 lần
tend to produce261 lần
tend to promote130 lần
tend to focus146 lần
tend to diminish102 lần
tend to lessen98 lần
tend to strengthen96 lần
tend to develop112 lần
tend to prove212 lần
soot tend72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tend

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tend trong kho câu?
Kho câu có 931 câu có từ tend hoặc các dạng của từ, trích từ 804 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tend xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tend gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 336 câu, rồi Bậc B1 với 228 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tend?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tend: Câu phủ định (74 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (68 câu), Quá khứ đơn (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.