E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tenaciously”

68 câu thật có từ tenaciously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tenaciously nghĩa là một cách kiên trì. tenaciously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with obstinate determination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tenaciously

Danh sách câu dẫn chứng (68 câu)

  • They have not the power of stinging or paralysing their prey, as the medusæ have, but their fringed arms are provided with adhesive cells by which they hold their prey tenaciously.

    Từ trong câu: tenaciously, power, paralyse, prey, fringe, arm, provide, cell

    William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Boers fought gallantly on this part of the field; some indeed, as was also the case on Table Mountain, clung so tenaciously to their defences that they perished by the bayonet.

    Từ trong câu: tenaciously, fight, part, field, indeed, case, table, mountain

    Great Britain. War Office, History of the War in South Africa 1899-1902 v. 1 (of 4) Compiled by Direction of His Majesty's Government. Nguồn: Project Gutenberg #28158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That Christ is really present and offered on our altars for the living and the dead, was held by our Christian fathers as tenaciously as by their Catholic children of to-day.

    Từ trong câu: tenaciously, really, present, offer, altar, live, dead, hold

    Khuyết danh, The Irish Ecclesiastical Record, Volume 1, October, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #46603. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • To the last she adhered tenaciously to her habits of independence.

    Từ trong câu: adhere, tenaciously, last, habit, independence

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pennsylvania had been continuously and tenaciously held by the Democratic party.

    Từ trong câu: continuously, tenaciously, hold, democratic, party

    James Gillespie Blaine, Twenty Years of Congress, Vol. 1 From Lincoln to Garfield, with a Review of the Events Which Led to the Political Revolution of 1860. Nguồn: Project Gutenberg #21128. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He held tenaciously to the teachings of the Apostles.

    Từ trong câu: apostle, tenaciously, hold, teach

    «Desmond Tutu calls for election of African pope», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=7305 (bản sửa đổi 4816715). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • And she deduced the essentials of his wishes quite correctly, and having once arrived at them clung to them tenaciously.

    Và cô ấy đã suy luận khá chính xác những điều cốt yếu trong mong muốn của anh ấy, và sau khi đã đạt được chúng, cô ấy đã bám chặt lấy chúng.

    Từ trong câu: deduce, tenaciously, essential, wish, quite, correctly, once, arrive

    Leo, graf Tolstoy, War and Peace. Nguồn: Project Gutenberg #2600. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They would not stimulate the town's defenders to shoot better or to fight the more tenaciously in a crisis.

    Từ trong câu: stimulate, crisis, tenaciously, defender, shoot, better, fight

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tenaciously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clung tenaciously98 lần
clings tenaciously13 lần
cling tenaciously20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tenaciously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tenaciously trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ tenaciously hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tenaciously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tenaciously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tenaciously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tenaciously: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.