E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tenaciously”

70 câu thật có từ tenaciously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tenaciously nghĩa là một cách kiên trì. tenaciously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with obstinate determination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tenaciously

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • No English consumptive clings to life more tenaciously than she did.

    Từ trong câu: tenaciously, life

    Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They persecuted the Albanian population - looted, burned houses and worse - more tenaciously and more ferociously than any Serb.

    Từ trong câu: tenaciously, ferociously, persecute, population, burn, house, bad

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • This resentment was especially conspicuous in Bavaria, which clings more tenaciously than the other states to its separate traditions.

    Từ trong câu: tenaciously, especially, state, separate, tradition

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Smelted iron is fused and smelted out of homogenic stuffs, and cleaves to the earth more tenaciously than the ores themselves.

    Từ trong câu: tenaciously, iron, fuse, out, stuff, earth, ore, themselves

    William, 1544-1603 [Adapter] Gilbert, On the magnet, magnetick bodies also, and on the great magnet the earth a new physiology, demonstrated by many arguments & experiments. Nguồn: Project Gutenberg #33810. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tenaciously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clung tenaciously98 lần
clings tenaciously13 lần
cling tenaciously20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tenaciously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tenaciously trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ tenaciously hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tenaciously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tenaciously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tenaciously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tenaciously: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.