Câu tiếng Anh có từ “tenaciously”
71 câu thật có từ tenaciously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tenaciously nghĩa là một cách kiên trì. tenaciously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with obstinate determination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tenaciously
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Cleave tenaciously unto that which will lead to the well-being and tranquillity of all mankind.
Từ trong câu: tenaciously, unto, lead, well, mankind
Bahá'u'lláh, Tablets of Bahá'u'lláh Revealed after the Kitab-i-Aqdas. Nguồn: Project Gutenberg #17310. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Miami, which had clung tenaciously to second place, also under restraint, was now sent after the flying pacemaker with a will.
Từ trong câu: tenaciously, second, place, now, send, fly
John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It will hold tenaciously there, the last of its race, days after the decay of its greener and more healthy-looking mates.
Từ trong câu: tenaciously, hold, last, race, day, decay, green, healthy
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, I’m going to try my way first,” said Anne, who had a fairly strong will of her own and was apt to cling very tenaciously to her theories.
Từ trong câu: tenaciously, well, go, try, way, first, fairly, strong
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You will no longer wonder how it is that a caterpillar can hold so tenaciously to a piece of twig that it is often almost impossible to remove it without injury.
Từ trong câu: tenaciously, long, wonder, hold, piece, often, almost, impossible
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tenaciously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clung tenaciously | 98 lần |
| clings tenaciously | 13 lần |
| cling tenaciously | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tenaciously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tenaciously trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ tenaciously hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tenaciously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tenaciously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tenaciously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tenaciously: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.