Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tenaciously”

72 câu thật có từ tenaciously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tenaciously nghĩa là một cách kiên trì. tenaciously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with obstinate determination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tenaciously

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The left was protected by an incrustation of minor kopjes, and round these fastnesses the Boers clung tenaciously.

    Từ trong câu: tenaciously, leave, protect, minor, round

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was connected by tunnels with dugouts and defenses underneath Lens, and the Germans, appreciating its value, clung to it tenaciously.

    Từ trong câu: tenaciously, connect, tunnel, defense, underneath, appreciate, value

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet my mind tenaciously held to its original theory as to Eric's strange disappearance--he had been betrayed by Grant, and was being held prisoner.

    Tuy nhiên, tâm trí tôi vẫn kiên trì giữ vững giả thuyết ban đầu về sự biến mất kỳ lạ của Eric - anh ấy đã bị Grant phản bội và đang bị giam giữ.

    Từ trong câu: tenaciously, mind, hold, original, theory, strange, disappearance, betray

    Randall Parrish, My Lady of Doubt. Nguồn: Project Gutenberg #18633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That Christ is really present and offered on our altars for the living and the dead, was held by our Christian fathers as tenaciously as by their Catholic children of to-day.

    Từ trong câu: tenaciously, really, present, offer, altar, live, dead, hold

    Khuyết danh, The Irish Ecclesiastical Record, Volume 1, October, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #46603. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tenaciously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clung tenaciously98 lần
clings tenaciously13 lần
cling tenaciously20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tenaciously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tenaciously trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ tenaciously hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tenaciously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tenaciously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tenaciously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tenaciously: Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.