Câu tiếng Anh có từ “tenaciously”
69 câu thật có từ tenaciously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tenaciously nghĩa là một cách kiên trì. tenaciously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with obstinate determination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tenaciously
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It will hold tenaciously there, the last of its race, days after the decay of its greener and more healthy-looking mates.
Từ trong câu: tenaciously, hold, last, race, day, decay, green, healthy
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Above it lay a grim-faced Fairfield half-back and above him, one arm, the right, wrapped tenaciously about his knees, lay Ted.
Từ trong câu: tenaciously, above, lay, grim, face, half, back, arm
Ralph Henry Barbour, The play that won. Nguồn: Project Gutenberg #68062. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet my mind tenaciously held to its original theory as to Eric's strange disappearance--he had been betrayed by Grant, and was being held prisoner.
Tuy nhiên, tâm trí tôi vẫn kiên trì giữ vững giả thuyết ban đầu về sự biến mất kỳ lạ của Eric - anh ấy đã bị Grant phản bội và đang bị giam giữ.
Từ trong câu: tenaciously, mind, hold, original, theory, strange, disappearance, betray
Randall Parrish, My Lady of Doubt. Nguồn: Project Gutenberg #18633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That Christ is really present and offered on our altars for the living and the dead, was held by our Christian fathers as tenaciously as by their Catholic children of to-day.
Từ trong câu: tenaciously, really, present, offer, altar, live, dead, hold
Khuyết danh, The Irish Ecclesiastical Record, Volume 1, October, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #46603. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tenaciously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| clung tenaciously | 98 lần |
| clings tenaciously | 13 lần |
| cling tenaciously | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tenaciously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tenaciously trong kho câu?
- Kho câu có 69 câu có từ tenaciously hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tenaciously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tenaciously gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tenaciously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tenaciously: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.